Tìm thấy 2.927 hồ sơ cho “Chiến”.

  1. Vủ Đình Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/5/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 29 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  2. Vừ Văn Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: NTLS Bù Đăng, Thị trấn Đức Phong, Huyện Bù Đăng, Bình Phước Hàng 10 · Lô A Xem chi tiết →
  3. hồ chiến thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: thị trấn sịa, Thị trấn Sịa, Huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. út Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu A2 Xem chi tiết →
  5. Đ/ c Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 209 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Đ/C Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu 1A Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 42 · Hàng VH3 Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu 4b Xem chi tiết →
  9. Đoàn Phú Chiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Đoàn Quốc Chiến Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1/1/1985 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Đoàn Văn chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  12. Đào S. Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1967 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 3 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  13. Đào Văn Chiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 14 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Đào Đỡnh Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1/1975 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 17 · Hàng 16 · Lô B Xem chi tiết →
  15. Đõ Thị Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Bình Sơn, Xã Bình Long, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  16. Đặng Lâm Chiến Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 10/7/1987 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Đặng Quyết Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 3 · Lô A1 Xem chi tiết →
  18. Đặng Võ Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1972 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 866 Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/10/1971 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  20. Đồng Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 9 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 974 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cẩm Quý - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  2. Hà Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Lê anh Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hà Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 24.8.74 Mai táng ban đầu: Phía Tây chợ Tam Bình -cai Lậy
  4. Lưu Đình Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ngọc Hoài - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho (Mất xác)
  5. Nguyễn Bá Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Minh Tân - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
→ Xem cả 974 người trong các danh sách