Tìm thấy 2.927 hồ sơ cho “Chiến”.

  1. Nguyễn Hồng Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/2/1976 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1511 · Khu K9 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 38 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1975 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Kháng Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 347 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/10/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 65 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 12 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trung Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 349 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trọng Chiên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn V. Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 115 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Viết Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 321 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chiên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 144 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chiên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 95 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 379 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1971 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu F Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô Đ Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 974 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cẩm Quý - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  2. Hà Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Lê anh Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hà Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 24.8.74 Mai táng ban đầu: Phía Tây chợ Tam Bình -cai Lậy
  4. Lưu Đình Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ngọc Hoài - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho (Mất xác)
  5. Nguyễn Bá Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Minh Tân - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
→ Xem cả 974 người trong các danh sách