Tìm thấy 2.927 hồ sơ cho “Chiến”.
- Tạ Minh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 644 · Khu 5 Xem chi tiết →
- Tạ Quang Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1988 An táng tại: Nghĩa trang Đại Hoá, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Tạ Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Võ Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Tú, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Võ Chiến Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1967 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 422 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Võ Minh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1965 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 350 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Võ Như Chiến Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Võ Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1974 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
- Võ Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 43 · Hàng 30 · Khu B Xem chi tiết →
- Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1961 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 27 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Quang Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Vũ Quang Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/5/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C43 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Quyyết Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Vũ Văn Chiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Sỏi, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Vũ Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu D 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Phi Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đoàn Thị Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/3/1969 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô E Xem chi tiết →
Còn 974 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cẩm Quý - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
- Hà Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Lê anh Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hà Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 24.8.74 Mai táng ban đầu: Phía Tây chợ Tam Bình -cai Lậy
- Lưu Đình Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ngọc Hoài - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho (Mất xác)
- Nguyễn Bá Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Minh Tân - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT