Tìm thấy 2.927 hồ sơ cho “Chiến”.

  1. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 164 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1975 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1975 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 43 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Hồng Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 92 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Ung Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Đoàn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1978 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Chín Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1961 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Dương Đình Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 16 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Giáp Văn Chiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 885 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  13. Hoàng Quang Chiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/11/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Chiện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 114 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 724 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 16 · Lô 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
  18. Hà Văn Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Hồ Chiến Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 29 Xem chi tiết →
  20. Hồ Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/6/1966 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →

Còn 974 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cẩm Quý - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  2. Hà Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Lê anh Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hà Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 24.8.74 Mai táng ban đầu: Phía Tây chợ Tam Bình -cai Lậy
  4. Lưu Đình Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ngọc Hoài - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho (Mất xác)
  5. Nguyễn Bá Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Minh Tân - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
→ Xem cả 974 người trong các danh sách