Tìm thấy 2.930 hồ sơ cho “Chiến”.

  1. Hoàng Văn Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/6/1968 Quê quán: Tàu Đoàn - Văn Quang - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1970 Quê quán: Kiến Phong - Châu Thành - Kiên Giang Đơn vị: Xã Bến Nôm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Lê Ngọc Chiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/7/1972 Quê quán: Nam Chấn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Tất Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1985 Quê quán: Thọ Lộc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/12/1968 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Chánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lưu Văn Chiến Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 22/6/1987 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D44 - Lữ176 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Mai Quyết Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1980 Quê quán: Thụy An - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: D4 - E270 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Mai Xuân Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Vũ Hội - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: D3 - E55 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Mã Chiến Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1965 Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thứa Chiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/3/1980 Quê quán: Cẩm Thắng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: D416 - E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Chiến Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Tiên Phong - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Như Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1979 Quê quán: Thụy Văn - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C7 - D14 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chiên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/11/1972 Quê quán: Tân Trường - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: C20 - D64 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 Quê quán: Sơn Phố - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C304 - E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/09/1969 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/11/1969 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Trung Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đực (Chiến) Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Bến Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 27/8/1948 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đăng Chiến Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 15/1/1951 Quê quán: Phường 3 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1969 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 981 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cẩm Quý - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  2. Hà Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Lê anh Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hà Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 24.8.74 Mai táng ban đầu: Phía Tây chợ Tam Bình -cai Lậy
  4. Lưu Đình Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ngọc Hoài - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho (Mất xác)
  5. Nguyễn Bá Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Minh Tân - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
→ Xem cả 981 người trong các danh sách