Tìm thấy 2.930 hồ sơ cho “Chiến”.

  1. Vũ Bá Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Khánh Ninh - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Vũ Minh Chiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/04/1972 Quê quán: Văn Quán - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  3. Vũ Sĩ Chiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/5/1978 Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: E1 - F22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Chién Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/12/1971 Quê quán: Vũ Thắng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 Quê quán: Liên Am - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Vũ Xuân Chiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1979 Quê quán: Ngõ 185 - Tô Hiệu - Hải Phòng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Vũ Xuân Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1971 Quê quán: Trung An - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/12/1967 Quê quán: Nam Động - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đoàn Văn Chiên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/02/1978 Quê quán: Khu vệ - Nam Hồng - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Đào Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1973 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đào Văn Chiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/6/1972 Quê quán: Nam Mỹ - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đặng Duy Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1972 Quê quán: An Thịnh - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đỗ Chiến Thắng Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 21/11/1968 Quê quán: Phương Đức - Mộ Đức - Quảng Ngãi Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đỗ Cường Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/2/1972 Quê quán: Đình Bảng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đỗ Mạnh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Xóm Thông - Cộng Hoà - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/8/1971 Quê quán: Cũ Vân - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/9/1972 Quê quán: An Thuỵ, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: D bộ 9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đỗ Xuân Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Xuân Phương - Xuân Thuỷ - Nam Hà Đơn vị: C18 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Bùi Quang Chiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1968 Quê quán: Quyết Tiến - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: B2 - C10 - E274 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Dương Thanh Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/6/1972 Quê quán: Tân Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 981 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cẩm Quý - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  2. Hà Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Lê anh Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hà Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 24.8.74 Mai táng ban đầu: Phía Tây chợ Tam Bình -cai Lậy
  4. Lưu Đình Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ngọc Hoài - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho (Mất xác)
  5. Nguyễn Bá Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Minh Tân - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
→ Xem cả 981 người trong các danh sách