Tìm thấy 2.930 hồ sơ cho “Chiến”.

  1. Đồng chí: Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1969 Quê quán: Khoách Lưu - Bình Xuyên - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đỗ Bá Chiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/05/1978 Quê quán: Thọ điền - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Chiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: Cấp Tiến - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Chiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/11/1978 Quê quán: Cấp tiến - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Đỗ Đình Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 01/02/1979 Quê quán: 12 ô - Đại la - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Bùi Thanh Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/1/1973 Quê quán: Kim Tiến - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: B1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Bùi Xuân Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/1/1973 Quê quán: Đông Phong - Đông Lương - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Bùi Đình Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/3/1972 Quê quán: Đông Dương - Đông Hương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàng Công Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/03/1975 Quê quán: Minh Tân - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Chiến Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hải Bắc - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: E230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoà Lợi - Châu Thành - Bình Dương Đơn vị: B57 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Kim Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Mỹ Thuận - Châu Thành - Sóc Trăng Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Lại Văn Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/6/1972 Quê quán: Trường Sơ - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: C21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Luyên Đình Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/11/1972 Quê quán: Hương Bình - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Chiến Hạm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Quảng Ninh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Huy Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/7/1972 Quê quán: Châu Hội - Quỳ Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Quang Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Cẩm La - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Chiên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 05/09/1968 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Lê Đình Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Minh Tân - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Đình Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 981 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cẩm Quý - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  2. Hà Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Lê anh Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hà Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 24.8.74 Mai táng ban đầu: Phía Tây chợ Tam Bình -cai Lậy
  4. Lưu Đình Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ngọc Hoài - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho (Mất xác)
  5. Nguyễn Bá Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Minh Tân - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
→ Xem cả 981 người trong các danh sách