Tìm thấy 2.927 hồ sơ cho “Chiến”.
- Tăng Văn Chiến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/4/1984 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Tư Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Tư Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1963 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Tạ Ngọc Chiềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 601 Xem chi tiết →
- Vy Văn Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/4/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 344 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Võ Thiện Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 345 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Võ Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1979 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 16 · Lô 16 · Khu A Xem chi tiết →
- Võ Văn Chiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1/1965 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu E Xem chi tiết →
- Võ Văn Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Vũ Tồng Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1967 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 39 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Chiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đ. Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1970 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đinh Công Chiến Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đinh Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đàm Đức Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/8/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 974 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cẩm Quý - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
- Hà Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Lê anh Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hà Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 24.8.74 Mai táng ban đầu: Phía Tây chợ Tam Bình -cai Lậy
- Lưu Đình Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ngọc Hoài - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho (Mất xác)
- Nguyễn Bá Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Minh Tân - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT