Tìm thấy 2.927 hồ sơ cho “Chiến”.

  1. Phạm Chiến Huấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/12/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 401 Xem chi tiết →
  2. Phạm Hùng Chiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  3. Phạm Minh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 7 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn CHiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Thị trấn Nguyên bình, Thị trấn Nguyên Bình, Huyện Nguyên Bình, Cao Bằng Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Sơn Dương, Thị Trấn Sơn Dương, Huyện Sơn Dương, Tuyên Quang Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Hàng 4 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 27 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Chiến dịch Tu Vũ, Xã Tu Vũ, Huyện Thanh Thuỷ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  10. Phạm Đình Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phùng Xá, Xã Phùng Xá, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Phạm Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 213 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. TRỊNH VĂN CHIẾN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10-02-1969 Quê quán: THANH SƠN, AN THỤY, HẢI PHÒNG Đơn vị: F320 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ TRỊNH VĂN CHIẾN
  13. Trương Công Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 132 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Trương Như Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Trần Công Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: B4 - D18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Trần Dũng Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần Hữu Chiến Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 2/5/1984 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Trần Hữu Chiến Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Trần Kim Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Vực, Xã Thượng Vực, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 75 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 976 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cẩm Quý - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  2. Hà Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Lê anh Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hà Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 24.8.74 Mai táng ban đầu: Phía Tây chợ Tam Bình -cai Lậy
  4. Lưu Đình Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ngọc Hoài - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho (Mất xác)
  5. Nguyễn Bá Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Minh Tân - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
→ Xem cả 976 người trong các danh sách