Tìm thấy 2.927 hồ sơ cho “Chiến”.
- Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hồng Nam, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 137 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 148 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 29 · Hàng 4 · Lô Phải Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/2/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 552 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 760 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1971 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 349 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 33 · Hàng S Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chiền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1994 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chiện Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 32 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 5 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 56 Xem chi tiết →
Còn 974 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cẩm Quý - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
- Hà Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Học - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Lê anh Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hà Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 24.8.74 Mai táng ban đầu: Phía Tây chợ Tam Bình -cai Lậy
- Lưu Đình Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ngọc Hoài - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho (Mất xác)
- Nguyễn Bá Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Minh Tân - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT