Tìm thấy 632 hồ sơ cho “Chất”.

  1. Hà Văn Chặt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 20 Xem chi tiết →
  2. Lê Quang chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1954 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Thị Chắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Phúc Tiến, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Chắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1968 An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 55 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Chặt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1964 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Lưu Văn Chắt Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 9/4/1950 An táng tại: Phù Khê, Xã Phù Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Lương Chất Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 Xem chi tiết →
  8. Mạnh Chát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1946 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 311 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Chát Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/2/1969 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Chất Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 30/11/1947 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Công Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 108 · Hàng 4 · Lô Bắc Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 177 · Hàng 10 · Khu Phải Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Chắt Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 16/10/1933 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Minh Chắt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 10 · Khu B1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Chắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Chắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Chắt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/11/1967 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Nhân Chất Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/6/1974 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thế Chắt Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 16/2/1952 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 189 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Chắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1947 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 13 · Khu A1 Xem chi tiết →

Còn 185 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Chất C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1939 · Trung Liệt, Trường Trung, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 14/10/1967 Mai táng ban đầu: Tại T5 Hàng 5; Ô 1; Số 117; Khối 0
  2. Cao Quang Chất D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Hoằng Phúc, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 02/01/1971 Mai táng ban đầu: (58-09)05 phía nam Làng Bàng 200m
  3. Trịnh Duy Chắt D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Minh Nghĩa, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 07/08/1972 Mai táng ban đầu: (47-85)05 bản đồ Bảo Đức
  4. Cao Quang Chất D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Hoằng Phúc, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 02/01/1971 Mai táng ban đầu: (58-09)05 phía nam Làng Bàng 200m
  5. Trịnh Duy Chắt D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Minh Nghĩa, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 07/08/1972 Mai táng ban đầu: (47-85)05 bản đồ Bảo Đức
→ Xem cả 185 người trong các danh sách