Tìm thấy 632 hồ sơ cho “Chất”.

  1. Nguyễn Bá Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: Nghĩa Trang An Hà, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Chắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thượng Lan, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Như Chất Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C87 · Hàng 10 · Lô 8 · Khu b Xem chi tiết →
  6. Nguyễn V. Chát Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa Trang Xuân Phú, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chát Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 63 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa Trang Khám Lạng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hùng Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1873 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 42 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang Thường Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thường Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1953 An táng tại: Nghĩa Trang Hương Gián, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Tư Mại, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chắt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/11/1966 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 15 Xem chi tiết →

Còn 185 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Chất C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1939 · Trung Liệt, Trường Trung, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 14/10/1967 Mai táng ban đầu: Tại T5 Hàng 5; Ô 1; Số 117; Khối 0
  2. Cao Quang Chất D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Hoằng Phúc, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 02/01/1971 Mai táng ban đầu: (58-09)05 phía nam Làng Bàng 200m
  3. Trịnh Duy Chắt D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Minh Nghĩa, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 07/08/1972 Mai táng ban đầu: (47-85)05 bản đồ Bảo Đức
  4. Cao Quang Chất D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Hoằng Phúc, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 02/01/1971 Mai táng ban đầu: (58-09)05 phía nam Làng Bàng 200m
  5. Trịnh Duy Chắt D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Minh Nghĩa, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 07/08/1972 Mai táng ban đầu: (47-85)05 bản đồ Bảo Đức
→ Xem cả 185 người trong các danh sách