Tìm thấy 632 hồ sơ cho “Chất”.

  1. Nguyễn Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 17 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chất Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 78 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1969 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô C Xem chi tiết →
  5. Ngô Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  6. Ngô Kim Chắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 182 Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: NAM HÀ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Phan Văn Chất
  8. Phạm Chát Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/8/1970 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Công Chắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Chất Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a2 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1986 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1973 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Chắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1974 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Thái Thị Chắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Chi, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Chắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1966 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  16. Trần Công Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1967 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 71 Xem chi tiết →
  17. Trần Quốc Chạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a3 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Chất Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/8/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 161 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 256 Xem chi tiết →

Còn 185 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Chất C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1939 · Trung Liệt, Trường Trung, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 14/10/1967 Mai táng ban đầu: Tại T5 Hàng 5; Ô 1; Số 117; Khối 0
  2. Cao Quang Chất D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Hoằng Phúc, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 02/01/1971 Mai táng ban đầu: (58-09)05 phía nam Làng Bàng 200m
  3. Trịnh Duy Chắt D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Minh Nghĩa, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 07/08/1972 Mai táng ban đầu: (47-85)05 bản đồ Bảo Đức
  4. Cao Quang Chất D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Hoằng Phúc, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 02/01/1971 Mai táng ban đầu: (58-09)05 phía nam Làng Bàng 200m
  5. Trịnh Duy Chắt D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Minh Nghĩa, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 07/08/1972 Mai táng ban đầu: (47-85)05 bản đồ Bảo Đức
→ Xem cả 185 người trong các danh sách