Tìm thấy 632 hồ sơ cho “Chất”.
- Đậu Huy Chất Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/4/1971 Quê quán: Diển Tân - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Sỹ Chắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1979 Quê quán: Nghĩa Đồng - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C12 - D3 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Quang Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1980 Quê quán: Đô Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Chắt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/11/1967 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Chặt Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/07/1968 Quê quán: Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: C 2 - D 261 B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Chắt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/8/1970 Quê quán: Nghĩa Quang - TX Thái Hoà - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chất Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 18/7/1966 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: NT Quyết Thắng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chắt Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Trung Giã - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Thị Chất Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/11/1968 Quê quán: Trung Đàn - Tam Thái - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Phạm Chắt Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 4/1953 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Chắt Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/9/1948 Quê quán: Cam An - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã Cam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- VĂN CHÁT Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Ninh Đông - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chất Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/1/1969 Quê quán: Yên Mỹ - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Chắt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/8/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Ban Kinh tế Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thanh Chắt Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 15/7/1968 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Chất Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/6/1980 Quê quán: Quỳnh Khê - QUỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C10 - D6 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Chắt Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 17/1/1946 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Cảm tử quân Nha Trang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Chất Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/7/1972 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: D8 - TĐ Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Khánh Hòa - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 185 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Đình Chất C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1939 · Trung Liệt, Trường Trung, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 14/10/1967 Mai táng ban đầu: Tại T5 Hàng 5; Ô 1; Số 117; Khối 0
- Cao Quang Chất D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Hoằng Phúc, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 02/01/1971 Mai táng ban đầu: (58-09)05 phía nam Làng Bàng 200m
- Trịnh Duy Chắt D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Minh Nghĩa, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 07/08/1972 Mai táng ban đầu: (47-85)05 bản đồ Bảo Đức
- Cao Quang Chất D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Hoằng Phúc, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 02/01/1971 Mai táng ban đầu: (58-09)05 phía nam Làng Bàng 200m
- Trịnh Duy Chắt D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Minh Nghĩa, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 07/08/1972 Mai táng ban đầu: (47-85)05 bản đồ Bảo Đức