Tìm thấy 632 hồ sơ cho “Chất”.

  1. Vũ Văn Chất Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Âu Văn Chất Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/3/1969 An táng tại: NTLS huyện Đoan Hùng, Thị trấn Đoan Hùng, Huyện Đoan Hùng, Phú Thọ Xem chi tiết →
  3. Đinh Ngọc Chất Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Đặng Minh Chất Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 112 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Bá Chắt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ An, Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 50 Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Chất Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Mỹ, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Hồ Chắt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 149B · Khu B Xem chi tiết →
  8. Hồ Thị Chát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Lê Công Chất Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/6/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  10. Lê Đăng Chất Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Chiến dịch Hoà Bình, Thành phố Hòa Bình, Hoà Bình Khu 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Chát Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/1/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Chất Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Chất Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 23/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chất Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chắt Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 3/1948 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Xã Ngọc Mỹ, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chắt Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 78 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Phùng Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Hưng, Phường Trung Hưng, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 5 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Phùng Văn Chắt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Mỹ, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Chất Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 11/6/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →

Còn 185 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Chất C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1939 · Trung Liệt, Trường Trung, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 14/10/1967 Mai táng ban đầu: Tại T5 Hàng 5; Ô 1; Số 117; Khối 0
  2. Cao Quang Chất D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Hoằng Phúc, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 02/01/1971 Mai táng ban đầu: (58-09)05 phía nam Làng Bàng 200m
  3. Trịnh Duy Chắt D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Minh Nghĩa, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 07/08/1972 Mai táng ban đầu: (47-85)05 bản đồ Bảo Đức
  4. Cao Quang Chất D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Hoằng Phúc, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 02/01/1971 Mai táng ban đầu: (58-09)05 phía nam Làng Bàng 200m
  5. Trịnh Duy Chắt D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Minh Nghĩa, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 07/08/1972 Mai táng ban đầu: (47-85)05 bản đồ Bảo Đức
→ Xem cả 185 người trong các danh sách