Tìm thấy 632 hồ sơ cho “Chất”.

  1. Lê Thị Chát Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 17 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Bảy Chát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 13 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Chát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 154 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Chất Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 5 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Chắt Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 14/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Chắt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 83 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Chắt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/11/1967 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 129 Xem chi tiết →
  8. Lương Quý Chất Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 378 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bá Chắt Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đắc Sở, Xã Đắc Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Chất Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/5/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Công Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 816 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Công Chắt Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Danh Chất Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Danh Chất Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Danh Chắt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 82 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Danh Chắt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Danh Chắt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Duy Chất Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 11 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Huy Chất Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Chương Dương, Xã Chương Dương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Chắt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 185 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Chất C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1939 · Trung Liệt, Trường Trung, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 14/10/1967 Mai táng ban đầu: Tại T5 Hàng 5; Ô 1; Số 117; Khối 0
  2. Cao Quang Chất D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Hoằng Phúc, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 02/01/1971 Mai táng ban đầu: (58-09)05 phía nam Làng Bàng 200m
  3. Trịnh Duy Chắt D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Minh Nghĩa, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 07/08/1972 Mai táng ban đầu: (47-85)05 bản đồ Bảo Đức
  4. Cao Quang Chất D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Hoằng Phúc, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 02/01/1971 Mai táng ban đầu: (58-09)05 phía nam Làng Bàng 200m
  5. Trịnh Duy Chắt D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Minh Nghĩa, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 07/08/1972 Mai táng ban đầu: (47-85)05 bản đồ Bảo Đức
→ Xem cả 185 người trong các danh sách