Tìm thấy 631 hồ sơ cho “Chất”.
- Dương Đình Chất Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/10/1967 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 790 Xem chi tiết →
- Hoàng Chất Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chắt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- LS Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Lê Sỹ Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Mai Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1971 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 263 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Quân Chất Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 548 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chất Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chắt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 151 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chắt Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 24/1/1972 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 161 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chất Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Trương Chắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 336 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1931 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 26 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Công Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1966 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chạt Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
Còn 185 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Đình Chất C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1939 · Trung Liệt, Trường Trung, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 14/10/1967 Mai táng ban đầu: Tại T5 Hàng 5; Ô 1; Số 117; Khối 0
- Cao Quang Chất D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Hoằng Phúc, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 02/01/1971 Mai táng ban đầu: (58-09)05 phía nam Làng Bàng 200m
- Trịnh Duy Chắt D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Minh Nghĩa, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 07/08/1972 Mai táng ban đầu: (47-85)05 bản đồ Bảo Đức
- Cao Quang Chất D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Hoằng Phúc, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 02/01/1971 Mai táng ban đầu: (58-09)05 phía nam Làng Bàng 200m
- Trịnh Duy Chắt D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Minh Nghĩa, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 07/08/1972 Mai táng ban đầu: (47-85)05 bản đồ Bảo Đức