Tìm thấy 632 hồ sơ cho “Chất”.
- Võ Chắt Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 17/3/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 42 · Lô A · Khu KN Xem chi tiết →
- Võ Chặt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1954 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 15 · Hàng 5 · Khu c Xem chi tiết →
- Vũ Công Chắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 27 Xem chi tiết →
- Vũ Thị Chắt Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 22/5/1953 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 11 Xem chi tiết →
- nguyễn văn chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 177 · Hàng 8 · Khu a Xem chi tiết →
- trần văn chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 285 · Hàng 9 · Khu b Xem chi tiết →
- Đinh Văn Chắt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/2/1971 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Chất Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 389 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Chất Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1947 An táng tại: NTLS Thị xã Uông Bí, Thị Xã Uông Bí, Quảng Ninh Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
- Đặng Chất Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/7/1947 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hòa, Xã Nhơn Hòa, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Văn Chất Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1/1/1957 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1431 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Chất Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 120 · Hàng 6 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Xã Hải Vân, Xã Hải Vân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Xem chi tiết →
- Đặng Văn Chắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Thượng Chất Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 53 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Thị Chắt Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xã Xuân Thuỷ, Xã Xuân Thủy, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chắt Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Nhổn, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 287 Xem chi tiết →
- Bùi Quang Chát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 185 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Đình Chất C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1939 · Trung Liệt, Trường Trung, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 14/10/1967 Mai táng ban đầu: Tại T5 Hàng 5; Ô 1; Số 117; Khối 0
- Cao Quang Chất D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Hoằng Phúc, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 02/01/1971 Mai táng ban đầu: (58-09)05 phía nam Làng Bàng 200m
- Trịnh Duy Chắt D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Minh Nghĩa, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 07/08/1972 Mai táng ban đầu: (47-85)05 bản đồ Bảo Đức
- Cao Quang Chất D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Hoằng Phúc, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 02/01/1971 Mai táng ban đầu: (58-09)05 phía nam Làng Bàng 200m
- Trịnh Duy Chắt D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Minh Nghĩa, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 07/08/1972 Mai táng ban đầu: (47-85)05 bản đồ Bảo Đức