Tìm thấy 632 hồ sơ cho “Chất”.
- Nguyễn Chất Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Chất Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Trị, Xã Bình Trị, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Chất Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 139 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chắt Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 17/1/1946 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 5 · Lô A · Khu KN Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Chất Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/5/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42281 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Chất Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/1/1973 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Phi Chắt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Chắt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/7/1972 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Chắt Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1975 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 19 · Lô 26 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chất Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1307 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chất Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42103 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chất Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Yên Thành, Xã Yên Thành, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 95 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chất Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Yên Lương, Xã Yên Lương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chất Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1932 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 185 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Đình Chất C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1939 · Trung Liệt, Trường Trung, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 14/10/1967 Mai táng ban đầu: Tại T5 Hàng 5; Ô 1; Số 117; Khối 0
- Cao Quang Chất D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Hoằng Phúc, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 02/01/1971 Mai táng ban đầu: (58-09)05 phía nam Làng Bàng 200m
- Trịnh Duy Chắt D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Minh Nghĩa, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 07/08/1972 Mai táng ban đầu: (47-85)05 bản đồ Bảo Đức
- Cao Quang Chất D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Hoằng Phúc, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 02/01/1971 Mai táng ban đầu: (58-09)05 phía nam Làng Bàng 200m
- Trịnh Duy Chắt D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Minh Nghĩa, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 07/08/1972 Mai táng ban đầu: (47-85)05 bản đồ Bảo Đức