Tìm thấy 631 hồ sơ cho “Chất”.
- Hà Minh Chất Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 25 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chất Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/6/1965 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 148 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 44 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phương văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1980 An táng tại: Huyện Trùng khánh, Cao Bằng Khu Bên phải Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Bá Chất Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/4/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Công Chất Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/3/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Công Chất Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Chắt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 413 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
- Phan Đình Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Trần Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: D. Liên, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Chắt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/5/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi Hương Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 203 · Hàng 9 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Bùi Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Đình Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 439 Xem chi tiết →
- Bạch Chất Lượng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 13 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Dương Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 21 Xem chi tiết →
Còn 185 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Đình Chất C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1939 · Trung Liệt, Trường Trung, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 14/10/1967 Mai táng ban đầu: Tại T5 Hàng 5; Ô 1; Số 117; Khối 0
- Cao Quang Chất D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Hoằng Phúc, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 02/01/1971 Mai táng ban đầu: (58-09)05 phía nam Làng Bàng 200m
- Trịnh Duy Chắt D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Minh Nghĩa, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 07/08/1972 Mai táng ban đầu: (47-85)05 bản đồ Bảo Đức
- Cao Quang Chất D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Hoằng Phúc, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 02/01/1971 Mai táng ban đầu: (58-09)05 phía nam Làng Bàng 200m
- Trịnh Duy Chắt D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Minh Nghĩa, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 07/08/1972 Mai táng ban đầu: (47-85)05 bản đồ Bảo Đức