Tìm thấy 569 hồ sơ cho “Chè”.

  1. Chế văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  2. Dư Văn Chê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1967 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 28 · Hàng 28 Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Che Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1960 An táng tại: Lộc Thuận, Xã Lộc Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 65 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Hữu Chế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Khải, Xã Quang Khải, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 244 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Ngọc Chế Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/7/1973 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 124 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Tiến Chè Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/3/1969 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Chè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 96 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Chế Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tân Châu, Xã Tân Châu, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Cheo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  10. LS Chế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 2 Xem chi tiết →
  11. Liệt Sỹ Chế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Chè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1949 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê Chẻ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1981 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 295 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  14. Lê Kim Chế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/4/1968 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 134 Xem chi tiết →
  15. Lê Ngọc Chép Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/6/1967 An táng tại: Nhân Bình, Xã Nhân Bình, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Chè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 67 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Chén Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 56 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Lý Văn Chen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1963 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng N · Lô 128 · Khu B10 Xem chi tiết →
  19. Lương Văn Chế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng N · Lô 193 · Khu B15 Xem chi tiết →
  20. Lương Xuân Chẻo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L1 Xem chi tiết →

Còn 71 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Chè Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1942 · Xuyên Lữ, Đông Xuyên, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 12/02/1968 Mai táng ban đầu: Ngọc Pa Ria, Kon Tum
  2. Nguyễn Xuân Chè E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1942 · Xuyên Lữ, Đông Xuyên, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 12/02/1968 Mai táng ban đầu: Ngọc Pa Ria, Kon Tum
  3. Nguyễn Văn Chế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Tiến Đức - Tứ Yên - Yên Dũng - Hà Bắc Hy sinh: 5/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 11.19 Bản đồ UTM 1/50.000 Diên Bình
  4. Hoàng Văn Chè Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phú Cường - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 13/11/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 79.13.02 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Xuân Chè Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xuân Lư - Tông Xuyên - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 2/12/1968
→ Xem cả 71 người trong các danh sách