Tìm thấy 569 hồ sơ cho “Chè”.

  1. Phạm Ngọc Chế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1974 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Thị Chen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1965 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Phạm Thị Chè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1970 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Chèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Ché Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1952 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Chế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 299 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Chệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  8. Thạch Che Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1968 An táng tại: NTLS Xã Phú Tâm, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Thạch Chel Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Chên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Chen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 88 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Chế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1970 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 44 Xem chi tiết →
  13. Trần Đức Chén Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 301 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Võ Che Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 13 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  15. Văn Chép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. chế công giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 141 · Hàng 7 · Khu m Xem chi tiết →
  17. chế quang việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 140 · Hàng 7 · Khu m Xem chi tiết →
  18. Đỗ Hữu Chén Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/11/1972 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Chu Văn Chế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1953 An táng tại: Nghĩa Trang Hương Gián, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Chế Viết Phổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ P44 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu H Xem chi tiết →

Còn 71 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Chè Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1942 · Xuyên Lữ, Đông Xuyên, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 12/02/1968 Mai táng ban đầu: Ngọc Pa Ria, Kon Tum
  2. Nguyễn Xuân Chè E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1942 · Xuyên Lữ, Đông Xuyên, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 12/02/1968 Mai táng ban đầu: Ngọc Pa Ria, Kon Tum
  3. Nguyễn Văn Chế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Tiến Đức - Tứ Yên - Yên Dũng - Hà Bắc Hy sinh: 5/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 11.19 Bản đồ UTM 1/50.000 Diên Bình
  4. Hoàng Văn Chè Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phú Cường - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 13/11/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 79.13.02 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Xuân Chè Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xuân Lư - Tông Xuyên - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 2/12/1968
→ Xem cả 71 người trong các danh sách