Tìm thấy 569 hồ sơ cho “Chè”.
- Đỗ Văn Chẽn Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
-
...CHẾ
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: Chưa rõ
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
Số mộ 154
Xem chi tiết →
- Bùi Văn Chén Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 203 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Cao Văn Chén Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1975 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Châu Văn Ché Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 209 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Chế Đình Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
- Chế Đức Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 3 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Dương Thị Cheo Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 24/3/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Chế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/168 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 42 · Khu 3B Xem chi tiết →
- Hà Văn Chèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1972 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hồng Văn Chép Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Lê Văn Che Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 104 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chẹ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/12/1975 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chế Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1978 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 589 Xem chi tiết →
- Ngô Đức Chế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1954 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 30 Xem chi tiết →
- Phạm Chè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 85 · Hàng 6 Xem chi tiết →
Còn 67 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Chè Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1942 · Xuyên Lữ, Đông Xuyên, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 12/02/1968 Mai táng ban đầu: Ngọc Pa Ria, Kon Tum
- Nguyễn Xuân Chè E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1942 · Xuyên Lữ, Đông Xuyên, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 12/02/1968 Mai táng ban đầu: Ngọc Pa Ria, Kon Tum
- Nguyễn Văn Chế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Tiến Đức - Tứ Yên - Yên Dũng - Hà Bắc Hy sinh: 5/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 11.19 Bản đồ UTM 1/50.000 Diên Bình
- Hoàng Văn Chè Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phú Cường - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 13/11/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 79.13.02 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Xuân Chè Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xuân Lư - Tông Xuyên - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 2/12/1968