Tìm thấy 569 hồ sơ cho “Chè”.
- Lê Văn Chệch Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 550 · Hàng Hàng 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chế Thực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 741 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chê Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 289 · Hàng Hàng 9 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Chên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1969 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 11 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Phùng Văn Chề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Kiên Thành, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trần Thị Chen Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/1985 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/12/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1004 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Chế Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M14 · Hàng H1 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
- Chế Quang Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1964 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Chế Đình Chinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 46 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng văn Chè Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 20 · Khu B Xem chi tiết →
- LS Chét Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Chén Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Chè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chẻo Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Chế Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/11/1966 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 121 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chèo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/10/1974 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu F Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chẹn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 19 · Lô 19 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chế Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 58 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 67 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Chè Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1942 · Xuyên Lữ, Đông Xuyên, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 12/02/1968 Mai táng ban đầu: Ngọc Pa Ria, Kon Tum
- Nguyễn Xuân Chè E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1942 · Xuyên Lữ, Đông Xuyên, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 12/02/1968 Mai táng ban đầu: Ngọc Pa Ria, Kon Tum
- Nguyễn Văn Chế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Tiến Đức - Tứ Yên - Yên Dũng - Hà Bắc Hy sinh: 5/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 11.19 Bản đồ UTM 1/50.000 Diên Bình
- Hoàng Văn Chè Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phú Cường - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 13/11/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 79.13.02 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Xuân Chè Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xuân Lư - Tông Xuyên - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 2/12/1968