Tìm thấy 569 hồ sơ cho “Chè”.
- Nguyễn Văn Chệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
- Ngô Văn Chè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 721 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Phan Xuân Chè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Phương Văn Chép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1632 Xem chi tiết →
- Phạm Thị Chẹ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Ché Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Đại Hải, Xã Đại Hải, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Thái Văn Chế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 78 Xem chi tiết →
- Triệu Hữu Chêm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/1/1968 An táng tại: Cát Thịnh , Văn Chấn, Xã Cát Thịnh, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 37 Xem chi tiết →
- Trần Quốc Chẻo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- U Chét Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1965 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 9 · Hàng O Xem chi tiết →
- Võ Văn Chện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A4 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Chén Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hữu Nam-Tân Lập, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- chế quang pháp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: thuỷ thanh, Xã Thủy Thanh, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 65 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đ/C Chè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu N2 Xem chi tiết →
- Đào Văn Chệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1969 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Đổ Quốc Chênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1967 An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu c Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chén Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1972 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 27 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Viết Chén Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 71 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Chè Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1942 · Xuyên Lữ, Đông Xuyên, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 12/02/1968 Mai táng ban đầu: Ngọc Pa Ria, Kon Tum
- Nguyễn Xuân Chè E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1942 · Xuyên Lữ, Đông Xuyên, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 12/02/1968 Mai táng ban đầu: Ngọc Pa Ria, Kon Tum
- Nguyễn Văn Chế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Tiến Đức - Tứ Yên - Yên Dũng - Hà Bắc Hy sinh: 5/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 11.19 Bản đồ UTM 1/50.000 Diên Bình
- Hoàng Văn Chè Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phú Cường - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 13/11/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 79.13.02 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Xuân Chè Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xuân Lư - Tông Xuyên - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 2/12/1968