Tìm thấy 569 hồ sơ cho “Chè”.
- Võ Văn Chẻ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1969 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 44 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
- Võ Văn Chệt Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/5/1965 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 10 · Lô 210 Xem chi tiết →
- Văn Công Chèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 285 · Lô 17 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Đoàn Quang Chê Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 3/3/1948 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Chế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đặng Chè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Đặng Chẻ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 64 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
- Đặng Văn Ché Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Lương, Xã Gia Lương, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Văn Chép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Đỗ Chèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1960 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chén Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1976 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A6 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1976 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A6 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Chế Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1/1953 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Bùi Đình Chê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 11 · Lô 28 Xem chi tiết →
- Chế An Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 17/11/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Chế Anh Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1276 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Chế Anh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a27 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Chế Bá Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 129 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
- Chế Dưỡng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Đức Lợi, Xã Đức Lợi, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 24 · Hàng 13 Xem chi tiết →
Còn 71 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Chè Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1942 · Xuyên Lữ, Đông Xuyên, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 12/02/1968 Mai táng ban đầu: Ngọc Pa Ria, Kon Tum
- Nguyễn Xuân Chè E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1942 · Xuyên Lữ, Đông Xuyên, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 12/02/1968 Mai táng ban đầu: Ngọc Pa Ria, Kon Tum
- Nguyễn Văn Chế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Tiến Đức - Tứ Yên - Yên Dũng - Hà Bắc Hy sinh: 5/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 11.19 Bản đồ UTM 1/50.000 Diên Bình
- Hoàng Văn Chè Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phú Cường - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 13/11/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 79.13.02 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Xuân Chè Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xuân Lư - Tông Xuyên - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 2/12/1968