Tìm thấy 569 hồ sơ cho “Chè”.
- Châu Văn Cheo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
- Chế Anh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a27 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Chế Hòang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1964 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
- Chế Hòang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1964 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Chép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a13 · Lô 5 Xem chi tiết →
- K' Chênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1974 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- K' Chênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1974 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- K' Chẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- K' Chẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Chẻn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 285 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1968 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 191 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Quách Cheo Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1966 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Xem chi tiết →
- k' Chênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- k' Chênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Văn Chềnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/12/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Chệch Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
- Chế Cảng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/12/1970 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chè Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 18 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Kim Che Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Chét Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 17/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 65 Xem chi tiết →
Còn 67 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Chè Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1942 · Xuyên Lữ, Đông Xuyên, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 12/02/1968 Mai táng ban đầu: Ngọc Pa Ria, Kon Tum
- Nguyễn Xuân Chè E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1942 · Xuyên Lữ, Đông Xuyên, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 12/02/1968 Mai táng ban đầu: Ngọc Pa Ria, Kon Tum
- Nguyễn Văn Chế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Tiến Đức - Tứ Yên - Yên Dũng - Hà Bắc Hy sinh: 5/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 11.19 Bản đồ UTM 1/50.000 Diên Bình
- Hoàng Văn Chè Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phú Cường - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 13/11/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 79.13.02 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Xuân Chè Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xuân Lư - Tông Xuyên - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 2/12/1968