Tìm thấy 58 hồ sơ cho “Cao Thanh Đào”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Cao Thế Đảo Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
- Đào Cao Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Cao Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1980 An táng tại: Khu B - Nam Long, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đào Cao Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
- Cao Văn Đạo Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 27/1/1953 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
- Cao Văn Đạo Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 27/1/1953 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng R Xem chi tiết →
- Cao Đào Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1969 Quê quán: Nga Tiến - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Văn Đạo Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đoàn Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đào Văn Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đào Văn Thành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/5/1969 Quê quán: Nam Tuấn - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Thành Vĩnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Cao Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1987 Quê quán: Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Cao Thanh Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đào Hoàng Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1988 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 394 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Đào Văn Kía Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 812 · Khu 6 Xem chi tiết →
- Đào Văn Thum Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 85 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1971 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 749 · Khu 5 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Đoàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 16 · Lô C Xem chi tiết →
- Đào Tất Lãnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 7 · Lô C Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.