Tìm thấy 2.006 hồ sơ cho “Cao Sĩ Thanh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/07/1978 Quê quán: Cao đường - Kim Bôi - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kha Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Thủy Nguyên - Cao Dương - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiêm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/5/1968 Quê quán: Cao Thượng - Chợ Rà - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1977 Quê quán: Cao Dương - Kim Bôi - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nông Văn Sói Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/06/1969 Quê quán: Lê lai - Thạch lĩnh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Hoàng Thái Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 07/03/1969 Quê quán: Dân Chủ - Hòa An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Sầm Văn Tiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/03/1978 Quê quán: Bình Long - Hoà An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Sầm Văn Tiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/03/1978 Quê quán: Bình Long - Hoà An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Triệu Công Quân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/12/1977 Quê quán: Lam Huấn - Hoà An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Ký Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/5/1965 Quê quán: Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Ký Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/5/1965 Quê quán: Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tạ Văn Ninh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/03/1978 Quê quán: Đồng cao - Phổ yên - Bắc Cạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tạ Văn Ninh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/03/1978 Quê quán: Đồng cao - Phổ yên - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vi Viết Sâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/05/1978 Quê quán: Hà lùi - Đen rin - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vi Văn Cẩm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/07/1978 Quê quán: Đông Quang - Lộc Bình - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vi Văn Khoằn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/04/1969 Quê quán: Đài Công - Trùng Khánh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vi Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/03/1969 Quê quán: đinh Phong - Trùng Khánh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vương Văn Dy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1968 Quê quán: Lê Lợi - Thạch An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Văn Sức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Cao Linh, Kim Anh, Kim Anh Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đoàn Cù Chung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Cao An - Cẩm Bình - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.