Cao Sĩ Thanh
| Năm sinh | 1946 |
|---|---|
| Quê quán | Trúc Lâm- Hoàng Diệu- Gia Lộc- Hải Hưng |
| Ngày hy sinh | 16/05/1968 |
| Nơi hy sinh | Chư Pa |
| Vị trí mộ | Tây bắc Chư Pa |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1032013]: Lietsi {Họ tên=Cao Sĩ Thanh, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=16/05/1968, Quê quán=Trúc Lâm- Hoàng Diệu- Gia Lộc- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Pa, Vị trí mộ=Tây bắc Chư Pa}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12436 (số thứ tự 1032013).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Cao Sĩ Thanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Cao Sĩ Thanh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
60 người cùng hy sinh ngày 16/05/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Triệu Ngọc San sinh 1949 · Nông Phượng- Bạch Thông- Bắc Thái
- Nguyễn Văn Hợi sinh 1948 · Lưu Xá Khối 37- thành phố Thái Nguyên
- Lê Văn Khoát sinh 1943 · Thôn Lường- Thanh Thủy- Thanh Liêm- Nam Hà
- Ninh Công Thông sinh 1947 · Lũ Quang- Yên Ninh- Ý Yên- Nam Hà
- Phạm Ngọc Dục sinh 1946 · Duyên Hạ- Thuận Thành- Vụ Bản- Nam Hà
- Vũ Đình Hoán sinh 1947 · Hà Ngoại- An Đổ- Bình Lục- Nam Hà
- Chu Đình Chiến sinh 1949 · Quế Sơn- Bình Lục- Nam Hà
- Quý Đức Tiên sinh 1945 · Hà Dằm- Khánh Xuân- Bảo Lạc- Cao Bằng
- Phạm Uyển sinh 1944 · Quảng Cấu- Bình Định- Gia Lương- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Hiệp sinh 1942 · Xóm Mít- Hà Sơn- Hiệp Hòa- Hà Bắc
- Nguyễn Tuấn Minh sinh 1945 · Tân Sơn- Tân Yên- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Lê Đức Thành- Quế Võ- Hà Bắc
- Đỗ Văn Thấu sinh 1944 · Thái Hòa- Thái Ninh- Thái Bình
- Lê Xuân Nhiễu sinh 1946 · Xóm Phú- Hoàng Thắng- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
- Trần Kim Thanh sinh 1945 · Hà Tây- Quảng Thái- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Lê Thanh Nghị sinh 1941 · Khâm Hồng- Mỹ Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
- Trần Văn Hoành Yên Lãng- Từ Liêm- Hà Nội
- Tạ Ngọc Giao Số nhà 63 Đinh Tiên Hoàng- Hà Nội
- Đỗ Mạnh Thắng sinh 1942 · Thôn Trung- Dương Hà- Gia Lâm- Hà Nội
- Bùi Đăng Chính (Thính) sinh 1945 · Giáp Nhị- Thịnh Liệt- Thanh Trì- Hà Nội
- Nguyễn Văn Lành Yên Xuân- Ngư Sở- Thanh Trì- Hà Nội
- Đỗ Văn Phúc sinh 1950 · Châu Phong- Liên Hà- Đông Anh- Hà Nội
- Nguyễn Văn Đoàn sinh 1948 · Vân Trì- Vân Nội- Đông Anh- Hà Nội
- Hà Xuân Định sinh 1949 · Tằng My- Nam Hồng- Đông Anh- Hà Nội
- Vũ Xuân Sửu sinh 1949 · Nguyên Khê- Đông Anh- Hà Nội
- Đỗ Văn Sùng sinh 1943 · Lương Quy- tự Do- Đông Anh- Hà Nội
- Nguyễn Văn Lưu sinh 1942 · Thạch Quả- Dục Tú- Đông Anh- Hà Nội
- Bùi Hồng Thăng sinh 1949 · 99 Phùng Hưng- Hà Nội
- Nguyễn Hữu Thông sinh 1949 · Dục Nội- Việt Hồng- Đông Anh- Hà Nội
- Tô Trung Thông sinh 1948 · Nguyên Khê- Đông Anh- Hà Nội
- Hà Hồng Thái sinh 1949 · Tằng My- Nam Hồng- Đông Anh- Hà Nội
- Nguyễn Văn Thông sinh 1949 · Cầu Cả- Cổ Loa- Đông Anh- Hà Nội
- Công Xuân Ty sinh 1940 · Phú Gia- Phú Thượng- Hà Nội
- Trần Đăng Hinh sinh 1949 · Đinh Vệ- Nam Hồng- Đông Anh- Hà Nội
- Chu Đình Chiến sinh 1949 · 59 Đường Tàu Bay- Ngã Tư Sở- Hà Nội
- Ngô Văn Vững sinh 1947 · Nguyên Khê- Đông Anh- Hà Nội
- Trương Văn Khánh sinh 1950 · 91 Yên Phụ- Ba Đình- Hà Nội
- Nguyễn Văn Vãng Hội Xá- Gia Lâm- Hà Nội
- Hoàng Huy Phượng sinh 1946 · Hòa Bình- Kỳ Sơn- Hòa Bình
- Phan Xuân Quán sinh 1944 · Đức Nhân- Đức Thọ
- Trương Công Lơn Thịnh Giang- Sơn Thịnh- Hương Sơn
- Vũ Văn Dũng sinh 1944 · Quyết Tiến- Yên Sơn- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
- Lỗ Bá Hợp sinh 1947 · Đơn Nhân- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Chu Mạnh Trình sinh 1946 · Hoàng Học- Kim Xá- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
- Nguyễn Thành Qui sinh 1945 · Sơn Bình- Văn Quán- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Triệu Xuân Kiến sinh 1948 · Quá Hạ- Văn Yên- Yên Bái
- Lương Quy Ấn sinh 1948 · Minh Đồng- Văn Yên- Yên Bái
- Lương Xuân Liêm sinh 1946 · Đồng Cuông- Văn Yên- Yên Bái
- Hoàng Văn Nhất sinh 1948 · Ngọc Chấn- Yên Bình- Yên Bái
- Nguyễn Lệnh Tỉnh sinh 1937 · Gia Thượng- Chiến Thắng- Hoài Đức- Hà Tây
- Lê Văn Tịnh sinh 1946 · Xiêu Quần- Đại Thanh- Thường Tín- Hà Tây
- Nguyễn Văn Lợi sinh 1947 · Xong Mái- Kim Động- Hải Hưng
- Nguyễn Công Mầm sinh 1947 · Lạng Giang- Tân Trào- Thanh Miện- Hải Hưng
- Đinh Ngọc Thăng sinh 1940 · Phạm Xá- Ngọc Sơn- Tứ Kỳ- Hải Hưng
- Phạm Đình Kế sinh 1944 · Tân Hương- Tân Việt- Ninh Giang- Hải Hưng
- Phạm Văn Phú sinh 1947 · Trác Lâm- Hoàng Diệu- Gia Lộc- Hải Hưng
- Vũ Nhưng sinh 1937 · Quảng Nạp- Thụy Trình- Thụy Anh- Thái Bình
- Trần Đăng Hoàn sinh 1944 · Tân Hưng- Thái Đô- Thái Ninh- Thái Bình
- Nguyễn Văn Lành sinh 1947 · Nông Cống- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Trên sinh 1943 · Mã Kiều- Phương Trung- Thanh Oai- Hà Tây