Nguyễn Văn Lưu

Năm sinh1942
Quê quánThạch Quả- Dục Tú- Đông Anh- Hà Nội
Ngày hy sinh 16/05/1968
Nơi hy sinhChư Pa
Vị trí mộ Tây Bắc Chư Pa

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1030302]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Lưu, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=16/05/1968, Quê quán=Thạch Quả- Dục Tú- Đông Anh- Hà Nội, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Pa, Vị trí mộ=Tây Bắc Chư Pa}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10725 (số thứ tự 1030302).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Lưu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Lưu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 16/05/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Triệu Ngọc San sinh 1949 · Nông Phượng- Bạch Thông- Bắc Thái
  2. Nguyễn Văn Hợi sinh 1948 · Lưu Xá Khối 37- thành phố Thái Nguyên
  3. Lê Văn Khoát sinh 1943 · Thôn Lường- Thanh Thủy- Thanh Liêm- Nam Hà
  4. Ninh Công Thông sinh 1947 · Lũ Quang- Yên Ninh- Ý Yên- Nam Hà
  5. Phạm Ngọc Dục sinh 1946 · Duyên Hạ- Thuận Thành- Vụ Bản- Nam Hà
  6. Vũ Đình Hoán sinh 1947 · Hà Ngoại- An Đổ- Bình Lục- Nam Hà
  7. Chu Đình Chiến sinh 1949 · Quế Sơn- Bình Lục- Nam Hà
  8. Quý Đức Tiên sinh 1945 · Hà Dằm- Khánh Xuân- Bảo Lạc- Cao Bằng
  9. Phạm Uyển sinh 1944 · Quảng Cấu- Bình Định- Gia Lương- Hà Bắc
  10. Nguyễn Văn Hiệp sinh 1942 · Xóm Mít- Hà Sơn- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  11. Nguyễn Tuấn Minh sinh 1945 · Tân Sơn- Tân Yên- Hà Bắc
  12. Nguyễn Văn Lê Đức Thành- Quế Võ- Hà Bắc
  13. Đỗ Văn Thấu sinh 1944 · Thái Hòa- Thái Ninh- Thái Bình
  14. Lê Xuân Nhiễu sinh 1946 · Xóm Phú- Hoàng Thắng- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  15. Trần Kim Thanh sinh 1945 · Hà Tây- Quảng Thái- Quảng Xương- Thanh Hóa
  16. Lê Thanh Nghị sinh 1941 · Khâm Hồng- Mỹ Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  17. Trần Văn Hoành Yên Lãng- Từ Liêm- Hà Nội
  18. Tạ Ngọc Giao Số nhà 63 Đinh Tiên Hoàng- Hà Nội
  19. Đỗ Mạnh Thắng sinh 1942 · Thôn Trung- Dương Hà- Gia Lâm- Hà Nội
  20. Bùi Đăng Chính (Thính) sinh 1945 · Giáp Nhị- Thịnh Liệt- Thanh Trì- Hà Nội
  21. Nguyễn Văn Lành Yên Xuân- Ngư Sở- Thanh Trì- Hà Nội
  22. Đỗ Văn Phúc sinh 1950 · Châu Phong- Liên Hà- Đông Anh- Hà Nội
  23. Nguyễn Văn Đoàn sinh 1948 · Vân Trì- Vân Nội- Đông Anh- Hà Nội
  24. Hà Xuân Định sinh 1949 · Tằng My- Nam Hồng- Đông Anh- Hà Nội
  25. Vũ Xuân Sửu sinh 1949 · Nguyên Khê- Đông Anh- Hà Nội
  26. Đỗ Văn Sùng sinh 1943 · Lương Quy- tự Do- Đông Anh- Hà Nội
  27. Bùi Hồng Thăng sinh 1949 · 99 Phùng Hưng- Hà Nội
  28. Nguyễn Hữu Thông sinh 1949 · Dục Nội- Việt Hồng- Đông Anh- Hà Nội
  29. Tô Trung Thông sinh 1948 · Nguyên Khê- Đông Anh- Hà Nội
  30. Hà Hồng Thái sinh 1949 · Tằng My- Nam Hồng- Đông Anh- Hà Nội
  31. Nguyễn Văn Thông sinh 1949 · Cầu Cả- Cổ Loa- Đông Anh- Hà Nội
  32. Công Xuân Ty sinh 1940 · Phú Gia- Phú Thượng- Hà Nội
  33. Trần Đăng Hinh sinh 1949 · Đinh Vệ- Nam Hồng- Đông Anh- Hà Nội
  34. Chu Đình Chiến sinh 1949 · 59 Đường Tàu Bay- Ngã Tư Sở- Hà Nội
  35. Ngô Văn Vững sinh 1947 · Nguyên Khê- Đông Anh- Hà Nội
  36. Trương Văn Khánh sinh 1950 · 91 Yên Phụ- Ba Đình- Hà Nội
  37. Nguyễn Văn Vãng Hội Xá- Gia Lâm- Hà Nội
  38. Hoàng Huy Phượng sinh 1946 · Hòa Bình- Kỳ Sơn- Hòa Bình
  39. Phan Xuân Quán sinh 1944 · Đức Nhân- Đức Thọ
  40. Trương Công Lơn Thịnh Giang- Sơn Thịnh- Hương Sơn
  41. Vũ Văn Dũng sinh 1944 · Quyết Tiến- Yên Sơn- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
  42. Lỗ Bá Hợp sinh 1947 · Đơn Nhân- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  43. Chu Mạnh Trình sinh 1946 · Hoàng Học- Kim Xá- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  44. Nguyễn Thành Qui sinh 1945 · Sơn Bình- Văn Quán- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  45. Triệu Xuân Kiến sinh 1948 · Quá Hạ- Văn Yên- Yên Bái
  46. Lương Quy Ấn sinh 1948 · Minh Đồng- Văn Yên- Yên Bái
  47. Lương Xuân Liêm sinh 1946 · Đồng Cuông- Văn Yên- Yên Bái
  48. Hoàng Văn Nhất sinh 1948 · Ngọc Chấn- Yên Bình- Yên Bái
  49. Nguyễn Lệnh Tỉnh sinh 1937 · Gia Thượng- Chiến Thắng- Hoài Đức- Hà Tây
  50. Lê Văn Tịnh sinh 1946 · Xiêu Quần- Đại Thanh- Thường Tín- Hà Tây
  51. Nguyễn Văn Lợi sinh 1947 · Xong Mái- Kim Động- Hải Hưng
  52. Nguyễn Công Mầm sinh 1947 · Lạng Giang- Tân Trào- Thanh Miện- Hải Hưng
  53. Đinh Ngọc Thăng sinh 1940 · Phạm Xá- Ngọc Sơn- Tứ Kỳ- Hải Hưng
  54. Phạm Đình Kế sinh 1944 · Tân Hương- Tân Việt- Ninh Giang- Hải Hưng
  55. Cao Sĩ Thanh sinh 1946 · Trúc Lâm- Hoàng Diệu- Gia Lộc- Hải Hưng
  56. Phạm Văn Phú sinh 1947 · Trác Lâm- Hoàng Diệu- Gia Lộc- Hải Hưng
  57. Vũ Nhưng sinh 1937 · Quảng Nạp- Thụy Trình- Thụy Anh- Thái Bình
  58. Trần Đăng Hoàn sinh 1944 · Tân Hưng- Thái Đô- Thái Ninh- Thái Bình
  59. Nguyễn Văn Lành sinh 1947 · Nông Cống- Thanh Hóa
  60. Nguyễn Văn Trên sinh 1943 · Mã Kiều- Phương Trung- Thanh Oai- Hà Tây