Tìm thấy 2.006 hồ sơ cho “Cao Sĩ Thanh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Ngọc Thành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M16 · Hàng H3 · Khu KC1 Xem chi tiết →
  2. Phan Thanh Xuân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/2/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H5 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Thanh Mã Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 20/5/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M23 · Hàng H5 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  4. Trương Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M17 · Hàng H5 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/7/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M28 · Hàng H3 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Thanh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 8/11/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H2 · Khu KB1 Xem chi tiết →
  7. Vũ Đình Thanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M14 · Hàng H2 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  8. Chu Đức Hẫy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1967 Quê quán: Cao Lộc, Lạng Sơn, Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vi Văn Gon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1974 Quê quán: Long Cao - Bà Thuộc - Thanh Hóa Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Phan Thị Thanh Nhã Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H2 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Mưu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: Cao Năm - Lương Sơn - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Bế Văn Trần Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 07/03/1969 Quê quán: Lang Yên - Trùng Khánh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Lâm Văn Chàm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/12/1968 Quê quán: Xuân Hòa - Hà Giang - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Lê Thọ Phương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/4/1967 Quê quán: Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Lê Xuân Tiệp Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 05/12/1978 Quê quán: Nam Cao - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Lê Đăng Tụ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Lý Xuân Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/04/1969 Quê quán: Thắng lợi - Hạ Lang - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Lương Trường Giang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/07/1978 Quê quán: Yên Phụ - Văn Quán - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Lương Văn Bạch Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Xuân Cao - Móng Cái - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Ma Thế Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/03/1978 Quê quán: Nam Quang - Bảo Lạc - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Cao Sĩ Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Trúc Lâm- Hoàng Diệu- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 16/05/1968 Tây bắc Chư Pa