Tìm thấy 2.006 hồ sơ cho “Cao Sĩ Thanh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Ngô Văn Nhân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 09/12/1978 Quê quán: Hưng Thạnh - Thị Xã Cao Lãnh - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Văn Hữu Quý Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/06/1978 Quê quán: Đôi 13 N.Tr cao su - Lùng Thanh - Thanh Hoá Đơn vị: E 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vi Viết Sâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/05/1978 Quê quán: Hà lùi, Đen rin Cao Bằng, Đen rin Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vi Văn Gon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1974 Quê quán: Long Cao - Bà Thuộc - Thanh Hóa Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Nồng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 17/9/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M21 · Hàng H1 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
- Giáp Thanh Bình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H1 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
- Lai Trọng Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/5/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M27 · Hàng H5 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Trường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H4 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M25 · Hàng H5 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Hân Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 16/11/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H2 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Khương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/6/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M33 · Hàng H4 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M19 · Hàng H3 · Khu KC1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H1 · Khu KB1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Trúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/10/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M24 · Hàng H3 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Vân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M22 · Hàng H5 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Lợi Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 24/4/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H1 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H2 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H5 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Vũ Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H1 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đông Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M23 · Hàng H3 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.