Tìm thấy 2.006 hồ sơ cho “Cao Sĩ Thanh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đinh Văn Thuỳ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/11/1977 Quê quán: Danh Xý - Thạnh An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/05/1978 Quê quán: Cao Thắng - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Tiu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/1972 Quê quán: Cao Viên - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Vinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Thanh Cao - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Thanh Cao - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Luyện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/1/1972 Quê quán: Số: Bảy - Hoà Bình - Q. Trung - Cao Lạng Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thế Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/1/1973 Quê quán: Trần Cao Vân - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Văn Mạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phường 5 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Thành đoàn Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trương Văn Lý Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/03/1978 Quê quán: Cao Thắng - Thanh Miện - Hải Dương Đơn vị: C1D7E 209F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- An Văn Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1972 Quê quán: Cao Thắng - Thanh Niên - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Khắc Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1986 Quê quán: Cao Thịnh - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Điềm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/7/1968 Quê quán: Cao VIên - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nông Hồng Khoan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Kim Đồng - Thanh An - Cao Bằng Đơn vị: D16 E40 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Đinh Ngọc Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/7/1972 Quê quán: Quảng Thành - Quảng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Quốc Toàn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 27/2/1969 Quê quán: Vân Đình - Thanh An - Cao Bằng Đơn vị: C3 D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Phan Thanh Khải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1970 Quê quán: TX Cao Lãnh, Đồng Tháp, Đồng Tháp Đơn vị: Ban Binhvận Miền (B2) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Bàn Xuân Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1970 Quê quán: Thành Công - Nguyên Bình - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Dương Thái Đường Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 22/12/1971 Quê quán: Tân Thành - Bắc Sơn - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Ngọc Y Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/4/1980 Quê quán: Xuân Cao - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E270 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hà Tiến Văn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/6/1980 Quê quán: Cao Xuân - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C21 - E88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.