Tìm thấy 2.006 hồ sơ cho “Cao Sĩ Thanh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Thế Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/01/1973 Quê quán: Trần Cao Vân - Hai Bà Trưng - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lý Văn Hạc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/4/1967 Quê quán: Trùng Khánh, Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Hoàng Đức Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/6/1974 Quê quán: Cao Thanh - Ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Hà Kim Lân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Cao Xuân - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Hà Quốc Non Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/08/1978 Quê quán: Cao Xuân - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Lương Kim Tiền Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/08/1978 Quê quán: Cao Xuân - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Diện Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/07/1978 Quê quán: Cao Thắng - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phạm Ngọc Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/02/1979 Quê quán: Xuân cao - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Thức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/12/1968 Quê quán: Cao Thịnh - Ngọc Lạc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Quách Hồng Ngải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/04/1971 Quê quán: Cao thịnh - Ngọc Lạc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Triệu Văn Kính. Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 05/05/1972 Quê quán: Thanh Giáp - Trùng Khánh - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trương Minh Ký Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/03/1969 Quê quán: Cao Thịnh - Ngọc Lạc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trương Quang Xen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/10/1969 Quê quán: Thành Công - Thông Nông - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trương Văn Phiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cao Thắng - Thanh Miên - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Phiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/4/1975 Quê quán: Cao Thắng - Thanh Miên - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Vượng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/07/1971 Quê quán: Cao Thắng - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trịnh Ngọc Do Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/05/1979 Quê quán: Cao Thị - Lương Ngọc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trịnh Ngọc Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/03/1979 Quê quán: Cao thi - Lương Ngọc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Vi Văn Nhân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/08/1978 Quê quán: Cao Xuân - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Tuyết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 02/05/1978 Quê quán: Cao Biên - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Cao Sĩ Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Trúc Lâm- Hoàng Diệu- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 16/05/1968 Tây bắc Chư Pa