Tìm thấy 2.006 hồ sơ cho “Cao Sĩ Thanh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đoàn Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/10/1972 Quê quán: Hoà Bình - Bình Giả - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đào Văn Thành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/5/1969 Quê quán: Nam Tuấn - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đồng Phúc Thanh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/2/1969 Quê quán: Cao Kỳ - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Miễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1968 Quê quán: . - Vũng Cao - Thanh Hóa Đơn vị: C16 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Cao Hoàng Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1969 Quê quán: Long Thường - Thủ Đức - Hồ Chí Minh Đơn vị: H2 Hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Cao Văn Kỳ Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Lợi - Gò Công Tây - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/1/1970 Quê quán: Thanh Cao - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1968 Quê quán: Thanh Cao - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Phi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/2/1972 Quê quán: Thanh Cao - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lữ Thanh Mai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/1/1968 Quê quán: Vĩnh Quang - B. Lộc - Cao Lạng Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Ngô Thành Đồng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/10/1971 Quê quán: Nhị Mỹ - Cao Lãnh - - Đồng Tháp Đơn vị: C332 D341 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Duy Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: Đồng Lĩnh - Chi Lăng - Cao Lạng Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Bùi Ngọc Đệ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/06/1978 Quê quán: Cao Thịnh - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Hà Ngọc Yên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/02/1978 Quê quán: Xuân Cao - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Lý Hữu Thái Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/03/1969 Quê quán: Lê Lợi - Thạnh An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Lục Minh Hiệp Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 08/10/1978 Quê quán: Xuân Cao - Thường tín - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Lý Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/03/1978 Quê quán: Cao Thắng - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Đỗ Sách Nghi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/11/1977 Quê quán: Cao thành - ứng hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Chu Thanh Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/06/1969 Quê quán: Phố AnLai Nguyễn mộ - Hòa An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Dương Thanh Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1981 Quê quán: Cao Bộ - Đồ Sơn - Hải Phòng Đơn vị: C8 - D2 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Cao Sĩ Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Trúc Lâm- Hoàng Diệu- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 16/05/1968 Tây bắc Chư Pa