Tìm thấy 2.007 hồ sơ cho “Cao Sĩ Thanh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Cao Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Hòa Thành, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Cao Đăng Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/2/1969 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1986 Quê quán: Cần Đăng - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Cao Bá Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Cao Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Hải Thành - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Minh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1986 Quê quán: Long Phú - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Cao Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1978 Quê quán: Phú Hữu - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Cao Thanh Long Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/5/1968 Quê quán: Hải Lý - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Cao Thanh Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/5/1979 Quê quán: An Thuyên, Hoài Nhơn, Hoài Nhơn Đơn vị: D3 - E726 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Cao Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1962 Quê quán: Đức Chinh - Cẩm Giàng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Xuân Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/12/1974 Quê quán: 36 Lục X Đài - - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Cảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/08/1971 Quê quán: Tân Hoà - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: E2259 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Cao Thành Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/10/1968 Quê quán: Kim LIên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Cao Thành Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/10/1968 Quê quán: Kim LIên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Cao Văn Sai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Cao Văn Thóc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1979 Quê quán: Hoà Thạnh - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Cao Văn Xiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/02/1970 Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Cao Xuân Khoái Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 9/1987 Quê quán: Tân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tân Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Cao Biền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Thanh An - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Cao Văn Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/1/1972 Quê quán: Kim Lương - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.