Tìm thấy 2.007 hồ sơ cho “Cao Sĩ Thanh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đinh Cao Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  2. Đoàn Cao Anh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 21/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng M Xem chi tiết →
  3. Đỗ Khắc Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Cảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Vĩnh Quỳnh - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: C8 - D 2 - E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Phùng Văn Lỵ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 02/03/1970 Quê quán: Thanh Loà - Cao Lộc - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Đăng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/11/1968 Quê quán: Hợp Thành - Cao Lộc - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1971 Quê quán: Hoà An, Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Cao Hữu Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1979 Quê quán: Lạc Ngọc - Khương Nghi - Thanh Hóa Đơn vị: D 27 - F 72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Cao Minh Khôi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Hoằng Phúc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Cao Mười Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/12/1973 Quê quán: Số 127 - Đê La Thành - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Cao Thái Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 Quê quán: Cẩm QuÝ - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D7 - Lữ 243 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Cao Viết Sắc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/12/1967 Quê quán: Nam Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - D58 - BT8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Cao Văn Trối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Giao bưu H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Cao Văn Đạo Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đoàn Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Cao Văn Đạt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/7/1972 Quê quán: Khuyên Lương TP - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Cao Xuân Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Hoàng Phúc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Cao Xuân Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1972 Quê quán: Hoàng Phong - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: Phòng hậu cần C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trần Bá Cao Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 05/10/1972 Quê quán: Xuân Thanh - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: C42 D16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  19. Tạ Cao Sửu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/09/1968 Quê quán: Tứ Cường - Thanh Miện - Hải Dương Đơn vị: D 9 E 33 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Cao Văn Qùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Đông Anh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C 2 - D 2 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Cao Sĩ Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Trúc Lâm- Hoàng Diệu- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 16/05/1968 Tây bắc Chư Pa