Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Cao Khôi”.

  1. Hoàng Cao Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  2. Lê Cao Khối Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 51 · Hàng 8 · Khu A1 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Cao Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  4. Hoàng Cao Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 Đơn vị: D11 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  5. Lâm Cao Khọi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1981 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Bùi Cao Khôi Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 19/6/1969 An táng tại: NTLS Thị trấn Sơn Tịnh, Thị trấn Sơn Tịnh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Cao Khôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Tân Long - Sơn Bình - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 5/11/1968 Mai táng ban đầu: Đối diện núi Ngọc Hồi