Tìm thấy 1.236 hồ sơ cho “Cam”.

  1. Nguyễn Cẩm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/5/1966 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1947 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Gia Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Tường, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hoàng Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1978 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1970 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 35 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 102 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Minh Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 70 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Minh Cầm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/3/1974 Quê quán: Quảng Bình An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Minh Cầm
  9. Nguyễn Thanh Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1971 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 275 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 66 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1970 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 50 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cam Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1/1968 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cầm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/1975 An táng tại: Krông Ana, Huyện Krông A Na, Đắk Lắk Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1973 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cằm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 89 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Vĩnh Cam Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/2/1965 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →

Còn 370 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Cam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · An Lập - Sơn Đông - Hà Bắc Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Địch lấy mất xác ở Tân Thạnh Đông - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Hoàng Văn Cam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đại An - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 703.408
  3. Cam Văn Đại Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Xóm Quán - Hoàng Cúc - Cao Lộc - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp cây xoài - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Cẩm Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Xuân Hà - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968
  5. Vi Văn Cắm 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Khe Bó, Cường Lợi, Đình Lập, Quảng Ninh Mai táng ban đầu: (70-97)09 Đắk Go Kram Kon Tum Hàng 1; Ô 0; Số 6; Khối 0
→ Xem cả 370 người trong các danh sách