Tìm thấy 1.236 hồ sơ cho “Cam”.

  1. Cam Tấn Minh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/5/1970 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Cao Thị Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1969 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Cao Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H2 Xem chi tiết →
  4. Châu Cầm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/1/1953 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 336 Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Cầm Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 9/9/1954 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  6. Hoàng Hồng Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1978 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Ngọc Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Cạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Cầm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 190 Xem chi tiết →
  12. Hà Cẩm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 137 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Hào Hồng Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Hồ Cẩm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/7/1967 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 27 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Hồ Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1943 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Lâm Cam Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 19/7/1954 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Lê Thị Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 599 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Lê Thị Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1969 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a1 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 370 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Cam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · An Lập - Sơn Đông - Hà Bắc Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Địch lấy mất xác ở Tân Thạnh Đông - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Hoàng Văn Cam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đại An - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 703.408
  3. Cam Văn Đại Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Xóm Quán - Hoàng Cúc - Cao Lộc - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp cây xoài - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Cẩm Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Xuân Hà - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968
  5. Vi Văn Cắm 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Khe Bó, Cường Lợi, Đình Lập, Quảng Ninh Mai táng ban đầu: (70-97)09 Đắk Go Kram Kon Tum Hàng 1; Ô 0; Số 6; Khối 0
→ Xem cả 370 người trong các danh sách