Tìm thấy 1.236 hồ sơ cho “Cam”.
- Lâm Văn Cẩm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/3/1973 Quê quán: Nam Thắng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Cẩm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/4/1969 Quê quán: Số 156A Tô Hiệu, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Cẩm Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 4/4/1949 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Hiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1975 Quê quán: Chân Thôn - Quế Phong - Nghệ An Đơn vị: C 23 - Lữ 219 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Cẩm Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 5/6/1967 Quê quán: Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Cẩm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/12/1968 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Dân y Huyện CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- PHAN CẨM HƯNG Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 16/8/1953 Quê quán: Ninh Phụng - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Trung đội trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Cẩm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/4/1971 Quê quán: Tiên Lân - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thị Cẩm (Mai) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Thân Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1979 Quê quán: Tăng Liên - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: C10 - D3 - E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Thân Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1979 Quê quán: Tăng Liên - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: C10 - D3 - E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Văn Cẩm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 21/7/1947 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 - Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Cấm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 06/11/1967 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân y Huyện CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Cấm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/06/1967 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân y Huyện CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Cầm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/5/1968 Quê quán: Thâch Bằng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C6 - D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Cẩm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 09/01/1979 Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C10 D9 E113 BTL đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Cảm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/1/1968 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Cam Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/1/1982 Quê quán: Bình Minh - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: C19 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê T.Sang (Cẩm Lệ) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1971 Quê quán: Bình Mỹ - Củ Chi - Hồ Chí Minh Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Thị Cẩm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 14/01/1974 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ty Y tế Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 370 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Cam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · An Lập - Sơn Đông - Hà Bắc Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Địch lấy mất xác ở Tân Thạnh Đông - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Hoàng Văn Cam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đại An - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 703.408
- Cam Văn Đại Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Xóm Quán - Hoàng Cúc - Cao Lộc - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp cây xoài - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Cẩm Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Xuân Hà - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968
- Vi Văn Cắm 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Khe Bó, Cường Lợi, Đình Lập, Quảng Ninh Mai táng ban đầu: (70-97)09 Đắk Go Kram Kon Tum Hàng 1; Ô 0; Số 6; Khối 0