Tìm thấy 1.236 hồ sơ cho “Cam”.

  1. Phan Cầm Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Cám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1967 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 21 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Phạm Tiến Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Ninh Khang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Ân Thi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  6. Trương Cảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1981 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 48 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Gia Cẩm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 618 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Cẩm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/12/1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  9. Trần Y Cảm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/8/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Tào Văn Cấm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 535 · Khu K3 Xem chi tiết →
  11. Tô hồng Cẩm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  12. Võ Cầm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Võ Thị Cẩm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 25/2/1971 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 286 · Hàng 10 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Vương Đức Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: NTLS 202, Huyện Ba Chẽ, Quảng Ninh Lô A Xem chi tiết →
  15. Đặng Cẩm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 18/11/1967 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 14 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Thanh Cầm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Bùi Hồng Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Cam Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/10/1970 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a4 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1965 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu A2 Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1970 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →

Còn 370 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Cam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · An Lập - Sơn Đông - Hà Bắc Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Địch lấy mất xác ở Tân Thạnh Đông - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Hoàng Văn Cam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đại An - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 703.408
  3. Cam Văn Đại Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Xóm Quán - Hoàng Cúc - Cao Lộc - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp cây xoài - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Cẩm Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Xuân Hà - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968
  5. Vi Văn Cắm 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Khe Bó, Cường Lợi, Đình Lập, Quảng Ninh Mai táng ban đầu: (70-97)09 Đắk Go Kram Kon Tum Hàng 1; Ô 0; Số 6; Khối 0
→ Xem cả 370 người trong các danh sách