Tìm thấy 1.236 hồ sơ cho “Cam”.
- Nguyễn Ngọc Cam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1825 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Cấm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/6/1983 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 85 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Cam Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/1980 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 202 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Cam Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 27 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cam Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/4/1962 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cam Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/9/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cam Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cam Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 139 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1968 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cẩm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/3/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cắm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/10/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Cầm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 165 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Yên Thành, Huyện Yên Thành, Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngô Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1933 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 188 · Khu 9B Xem chi tiết →
- Ngô Hồng Cẩm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1269 · Khu K8 Xem chi tiết →
- Ngô Hồng Cẩm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1145 · Khu K7 Xem chi tiết →
- Ngô Hồng Cẩm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1953 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Cẩm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Cẩm Ninh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
Còn 370 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Cam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · An Lập - Sơn Đông - Hà Bắc Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Địch lấy mất xác ở Tân Thạnh Đông - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Hoàng Văn Cam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đại An - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 703.408
- Cam Văn Đại Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Xóm Quán - Hoàng Cúc - Cao Lộc - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp cây xoài - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Cẩm Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Xuân Hà - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968
- Vi Văn Cắm 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Khe Bó, Cường Lợi, Đình Lập, Quảng Ninh Mai táng ban đầu: (70-97)09 Đắk Go Kram Kon Tum Hàng 1; Ô 0; Số 6; Khối 0