Tìm thấy 1.236 hồ sơ cho “Cam”.
- Nguyễn Văn Cam Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 13/3/1954 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu N Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1971 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cấm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cầm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cầm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Đình, Xã Phương Đình, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 50 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cầm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cẩm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cẩm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cẩm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 132 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn cảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 71 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 59 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đào Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 66 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 35 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Căm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1962 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Văn Cầm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 85 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Cẩm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phùng Văn Cẩm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 24 · Khu p Xem chi tiết →
Còn 370 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Cam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · An Lập - Sơn Đông - Hà Bắc Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Địch lấy mất xác ở Tân Thạnh Đông - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Hoàng Văn Cam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đại An - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 703.408
- Cam Văn Đại Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Xóm Quán - Hoàng Cúc - Cao Lộc - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp cây xoài - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Cẩm Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Xuân Hà - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968
- Vi Văn Cắm 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Khe Bó, Cường Lợi, Đình Lập, Quảng Ninh Mai táng ban đầu: (70-97)09 Đắk Go Kram Kon Tum Hàng 1; Ô 0; Số 6; Khối 0