Tìm thấy 1.236 hồ sơ cho “Cam”.
- Trần Danh Cầm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Võ Cam Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Võ Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/19/1964 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 25 Xem chi tiết →
- Vũ Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Số mộ 388 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Cấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1962 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 14 · Lô 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Đỗ Tấn Cầm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 859 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Thị Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 355 · Hàng 7 · Lô C Xem chi tiết →
- Bạc Cầm Cước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 561 Xem chi tiết →
- Bạc Cầm Đôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 268 Xem chi tiết →
- Bạc Cẩm Hạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1972 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Chu Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 107 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Cấm Đức Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 668 Xem chi tiết →
- Cầm Bá Lưới Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 371 Xem chi tiết →
- Cầm Bá Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 666 Xem chi tiết →
- Cầm Bá Xe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Cầm Văn Tui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1707 Xem chi tiết →
- Cẩm Hoàng Hài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Cẩm Văn Lùn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 166 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 370 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Cam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · An Lập - Sơn Đông - Hà Bắc Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Địch lấy mất xác ở Tân Thạnh Đông - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Hoàng Văn Cam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đại An - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 703.408
- Cam Văn Đại Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Xóm Quán - Hoàng Cúc - Cao Lộc - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp cây xoài - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Cẩm Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Xuân Hà - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968
- Vi Văn Cắm 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Khe Bó, Cường Lợi, Đình Lập, Quảng Ninh Mai táng ban đầu: (70-97)09 Đắk Go Kram Kon Tum Hàng 1; Ô 0; Số 6; Khối 0