Tìm thấy 1.236 hồ sơ cho “Cam”.

  1. Lê văn Cấm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/1/1975 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng b Xem chi tiết →
  2. Mai Công Cam Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 465 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Mai Văn Cám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1967 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bùi Cầm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/4/1975 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 156 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1981 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Cam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/12/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh An, Xã Tịnh An, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Cam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/7/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Cảm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Cảm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/9/1966 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 7 · Khu A1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Cầm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 19/3/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hòa, Xã Nghĩa Hòa, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Cầm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/8/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Cầm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/3/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Chánh, Xã Hải Chánh, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 94 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1947 Đơn vị: E.95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Cẩm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/1/1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Cẩm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/12/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Cẩm Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1978 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 354 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Cẩm Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1966 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 230 · Khu 3 Xem chi tiết →

Còn 370 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Cam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · An Lập - Sơn Đông - Hà Bắc Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Địch lấy mất xác ở Tân Thạnh Đông - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Hoàng Văn Cam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đại An - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 703.408
  3. Cam Văn Đại Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Xóm Quán - Hoàng Cúc - Cao Lộc - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp cây xoài - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Cẩm Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Xuân Hà - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968
  5. Vi Văn Cắm 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Khe Bó, Cường Lợi, Đình Lập, Quảng Ninh Mai táng ban đầu: (70-97)09 Đắk Go Kram Kon Tum Hàng 1; Ô 0; Số 6; Khối 0
→ Xem cả 370 người trong các danh sách