Tìm thấy 1.236 hồ sơ cho “Cam”.

  1. Cầm Văn Chọn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mường la, Huyện Mường La, Sơn La Số mộ 4 · Lô Phía đông · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  2. Cầm Văn Hiến Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  3. Cầm Văn Hoa Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 36 · Hàng 6 · Khu Bêb trái Xem chi tiết →
  4. Cầm Văn Nọi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 21 · Hàng 4 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  5. Cầm Văn Piêng Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 64 · Hàng 11 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  6. Cầm Văn Quánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 269 · Khu Trái Xem chi tiết →
  7. Cầm Văn Thiêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bắc yên, Huyện Bắc Yên, Sơn La Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu bên phải Xem chi tiết →
  8. Cầm Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mường la, Huyện Mường La, Sơn La Số mộ 8 · Lô Phía đông · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  9. Cầm Văn ín Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 24 · Hàng 4 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  10. Cầm văn Dọn Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 23 · Hàng 4 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  11. Dương Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1973 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 778 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Cầm Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 31/12/1946 An táng tại: NTLS xã Hải Quế, Xã Hải Quế, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Cầm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/5/1951 An táng tại: NTLS xã Nhơn Tân, Xã Nhơn Tân, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Cầm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/5/1951 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Cầm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 24/11/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Cầm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Cẩm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 19/8/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 370 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Cam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · An Lập - Sơn Đông - Hà Bắc Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Địch lấy mất xác ở Tân Thạnh Đông - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Hoàng Văn Cam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đại An - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 703.408
  3. Cam Văn Đại Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Xóm Quán - Hoàng Cúc - Cao Lộc - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp cây xoài - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Cẩm Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Xuân Hà - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968
  5. Vi Văn Cắm 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Khe Bó, Cường Lợi, Đình Lập, Quảng Ninh Mai táng ban đầu: (70-97)09 Đắk Go Kram Kon Tum Hàng 1; Ô 0; Số 6; Khối 0
→ Xem cả 370 người trong các danh sách