Tìm thấy 1.236 hồ sơ cho “Cam”.

  1. Phạm Thế Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1952 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Phạm Thế Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Phạm Trí Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1973 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H28 · Lô L5 Xem chi tiết →
  4. Phạm Trí Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Cam Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 28 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Cấm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 344 · Lô 19 · Khu 4 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 278 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1954 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1972 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Phạm Đình Càm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1953 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Đình Càm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1969 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Phạm Đức Cẩm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/12/1972 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 166 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  15. Quách văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 173 · Hàng 10 · Lô c Xem chi tiết →
  16. Sáu Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 251 · Khu 6 Xem chi tiết →
  17. Thái Văn Câm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1948 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 32 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trình Hữu Cầm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu H6 Xem chi tiết →
  19. Trương Mậu Cam Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 145 Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Cầm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/4/1952 An táng tại: Phú Hoà, Xã Phú Hòa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 370 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Cam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · An Lập - Sơn Đông - Hà Bắc Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Địch lấy mất xác ở Tân Thạnh Đông - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Hoàng Văn Cam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đại An - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 703.408
  3. Cam Văn Đại Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Xóm Quán - Hoàng Cúc - Cao Lộc - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp cây xoài - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Cẩm Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Xuân Hà - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968
  5. Vi Văn Cắm 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Khe Bó, Cường Lợi, Đình Lập, Quảng Ninh Mai táng ban đầu: (70-97)09 Đắk Go Kram Kon Tum Hàng 1; Ô 0; Số 6; Khối 0
→ Xem cả 370 người trong các danh sách