Tìm thấy 1.236 hồ sơ cho “Cam”.
- Nguyễn Văn Cầm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cầm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 95 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 42 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 67 · Hàng 5 · Lô b Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H12 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1972 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cẩm Năm sinh: 2/3/1949 Ngày hy sinh: 2/9/1969 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cẩm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lãm, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1951 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1965 An táng tại: Tân Phú, Xã Tân Phú, Huyện Châu Thành, Bến Tre Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 31 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1969 An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 59 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 21 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Cẩm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn thị Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thất Hùng, Xã Thất Hùng, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Cãm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1969 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lạc Long, Xã Lạc Long, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 24 Xem chi tiết →
Còn 370 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Cam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · An Lập - Sơn Đông - Hà Bắc Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Địch lấy mất xác ở Tân Thạnh Đông - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Hoàng Văn Cam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đại An - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 703.408
- Cam Văn Đại Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Xóm Quán - Hoàng Cúc - Cao Lộc - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp cây xoài - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Cẩm Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Xuân Hà - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968
- Vi Văn Cắm 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Khe Bó, Cường Lợi, Đình Lập, Quảng Ninh Mai táng ban đầu: (70-97)09 Đắk Go Kram Kon Tum Hàng 1; Ô 0; Số 6; Khối 0